Posted on: May 7, 2021 Posted by: Adminproseo03 Comments: 0

Lịch vạn niên thứ 5 ngày 24 tháng 6 năm 2021

Bạn đang đọc lịch vạn niên, lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2021 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 15 tháng 5 năm 2021. Âm lịch là ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, mệnh Kim. Ngày này là ngày rẻ, dưới đây là yếu tố thông tin.

Ngày Quý Mão, Tháng Giáp Ngọ

Giờ Nhâm Tý, Tiết Hạn chí

Là ngày Ngọc Đường Hoàng đạo, Trực Thu

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Ngày tốt cho toàn bộ việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Cực kỳ thấp cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút

Ngày Vãng vong: Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

Ngày Kim thần sát: Trăm sự cần hạn chế

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐯 Dần (3 – 5h) 🐱 Mão (5 – 7h)

🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐏 Mùi (13 – 15h) 🐓 Dậu (17 – 19h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐮 Sửu (1 – 3h) 🐉 Thìn (7 – 9h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)

🐵 Thân (15 – 17h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

>>>Trải nghiệm ngay: Xem ngay tot xau

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 05:16:43

Chính trưa: 11:59:02

Giờ mặt trời lặn: 18:41:22

Độ dài ban ngày: 13:24:39

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 18:23:00

Giờ mặt trăng lặn: 04:25:00

Độ dài mặt trăng: 13:58:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu – Đinh Dậu – Đinh Mão

Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Tý – Nhâm Tý – Canh Dần – Nhâm Dần

✈ Hướng xuất hành thấp trong ngày

☑ Hỉ Thần : Đông Nam – ☑ Tài Thần : Tây Bắc – ❎ Hạc Thần : Tại thiên

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Thu

Bắt buộc làm: Thu hoạch mùa màng, cất vào kho, cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, đi săn bắn, bó cây để chiết nhánh

Kiêng cữ: Khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, lót giường, đóng giường, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Tỉnh

Cần làm: Tạo tác phổ biến việc thấp như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, khiến nhà thờ.

Ngoại lệ: Hợi: Trăm việc rẻ, Mão: Trăm việc tốt, Mùi: Trăm việc thấp (là nhập Miếu khởi động vinh quang).

✡ Sao thấp – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, loại yêu đương, Ngọc Đường

⭐ Sao xấu: Trùng Phục, Địa Phá, Hỏa Tai, Ngũ Quỷ, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Vãng Vong, Cửu ko, Lỗ Ban Sát

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Đại an: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

đa số việc đều rẻ lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp các quan gặp đa dạng may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Lưu tiên: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, khiếu nại cáo bắt buộc hoãn lại. Đi hướng Nam tậu nhanh mới thấy, người đi phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất kém. Việc khiến chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Xích khấu: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói xoàng xĩnh cần phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. (Nói chung lúc mang việc hội họp, việc quan tranh luận… giảm thiểu đi vào giờ này, ví như nắm bắt buộc đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

rất tốt lành. Xuất hành bắt gặp may mắn, buôn bán tự do có lợi, phụ nữ sở hữu tin mừng, người đi sắp về nhà. Tất cả việc đều hòa hợp, mang bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

Cầu tài ko mang lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan nên nịnh, gặp ma quỷ buộc phải cúng lễ mới qua.

Nguồn tin: Lá số tử vi

Categories:

Leave a Comment