Posted on: September 23, 2019 Posted by: earlenehands Comments: 0

学越南语 –[13] 医院。短文、简单的口语会话 170句话。 请边看视频和语音边听,大声跟着读!



#越南语 #学越南语 #越南语句型
学越南语 –[13] 医院。短文、简单的口语会话 170句话。
请边看视频和语音边听,大声跟着读!

你好(您好)。
无意中背出来的无意识潜能记忆法!
请在WLS体验30年传统的语言学习技巧!
反复不断地听取母语语音,学习过得句子会在潜意识中储存在脑海里。
请边看视频和语音边听,大声跟着读!
精选了当地人经常使用的必知句子。
为了帮助您能够系统地简单、快速学习,会持续更新新的版本系列。
现在,请坚持听取并跟着读!
谢谢。
[详细]
1 有副作用吗? Có tác dụng phụ nào không?
2 没事吧? Bạn ổn chứ?
3 要捐赠角膜吗? Bạn có sẵn sàng để hiến giác mạc của bạn?
4 请呼气。 Thở ra.
5 请给我叫119! Gọi chín một một!
6 能给我拿点止痛药吗? Chúng tôi có thể giúp bạn giảm đau?
7 能帮我一下忙吗? Bạn có thể giúp tôi một tay?
8 癌症是致命的疾病。 Ung thư là một căn bệnh chết người.
9 能给我配这药吗? Bạn có thể điền đơn thuốc này không?
10 现在好点了吗? Bạn có cảm thấy tốt hơn bây giờ không?
11 过敏吗? Bạn có bị dị ứng?
12 有别的症状吗? Bạn có bất kỳ triệu chứng nào khác không?
13 哪儿不舒服? Bạn có đau không
14 不要慌张。 Đừng hoảng sợ.
15 好好休息着吧。 Tôi đang nghỉ ngơi thoải mái.
16 以前来过这里吗? Bạn đã đến đây bao giờ chưa?
17 看过医生了吗? Bạn đã gặp bác sĩ chưa?
18 他晕过去了。 Ông đã bất tỉnh.
19 他确信病人会康复。 Ông ấy tự tin bệnh nhân của mình sẽ hồi phục.
20 他卧病在床。 Anh ấy bị ốm trên giường.
21 他可能病了。 Anh ấy có thể bị ốm
22 他一整晚牙疼。 Anh đau răng cả đêm.
23 他在事故中受了重伤。 Anh bị thương nặng trong vụ tai nạn.
24 帮帮忙吧! Cứu tôi với!
25 他头痛得厉害。 Anh ấy bị đau đầu.
26 他得冻伤了。 Anh ta bị tê cóng.
27 他请了病假。 Anh ấy nghỉ ốm.
28 请屏住呼吸。 Giữ hơi thở của bạn.
29 怎么个疼法? Nó đau như thế nào?
30 身体怎么样? Sức khỏe của bạn thế nào?
31 我有便秘。 Tôi bị táo bón.
32 我很累。 Tôi kiệt sức.
33 我是近视。 Tôi bị cận thị.
34 可以感觉到宝宝在踢。 Tôi có thể cảm thấy em bé đạp.
35 我嚼不动食物。 Tôi không thể nhai thức ăn.
36 我忍不住。 Tôi không thể chịu đựng được.
37 咳嗽止不住了。 Tôi không thể ngừng ho.
38 我没有什么食欲。 Tôi không có thèm ăn nhiều.
39 我头晕。 Tôi thấy hơi chóng mặt.
40 胃胀。 Tôi cảm thấy chướng bụng.
41 我头晕。 Tôi cảm thấy chóng mặt.
42 感觉身体很重。 Tôi cảm thấy nặng nề.
43 好像要吐了。 Tôi cảm thấy như muốn nôn ra.
44 觉得恶心。 Tôi thấy buồn nôn.
45 我已经很疲惫。 Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
46 肚子疼。 Tôi cảm thấy đau bụng.
47 身体不好。 Tôi cảm thấy bị bệnh
48 身子没劲儿。 Tôi cảm thấy uể oải.
49 我很容易疲劳。 Tôi dễ mệt mỏi.
50 胳膊打了石膏。 Tôi có một gánh nặng trên cánh tay của tôi.
51 打了流感育苗。 Tôi đã tiêm phòng cúm.
52 接受了神经治疗。 Tôi đã điều trị thần kinh.
53 我被蚊子叮了。 Tôi bị muỗi đốt.
54 被开水烫了。 Tôi bị bỏng với nước sôi.
55 烫到了。 Tôi đã bị bỏng.
56 耳朵进水了。 Tôi bị nước vào tai.
57 做了体检。 Tôi đã kiểm tra y tế.
58 拍了X光片。 Tôi đã chụp X-quang.
59 整晚拉肚子。 Tôi bị tiêu chảy cả đêm.
60 我拔牙了。 Tôi đã nhổ răng.
61 今天头痛得厉害。 Hôm nay tôi bị đau đầu.
62 有感冒症状。 Tôi có một chút cảm lạnh.
63 有蛀牙。 Tôi bị sâu răng.
64 我感冒了。 Tôi bị cảm.
65 脑袋晕忽忽的。 Tôi đau đầu âm ỉ.
66 尾骨裂了。 Tôi bị gãy ở xương sống.
67 有偏头痛。 Tôi bị đau nửa đầu.
68 我流鼻涕。 Tôi bị sổ mũi.
69 有点发烧。 Tôi bị sốt nhẹ.
70 嗓子疼。 Tôi bị đau họng.
71 脖子酸痛。 Tôi bị cứng cổ.
72 鼻子堵了。 Tôi bị nghẹt mũi.
73 右眼长了麦粒肿。 Tôi có một khối u trong mắt phải của tôi.
74 我有牙痛。 Tôi bị đau răng.
75 耳朵疼。 Tôi bị đau tai.
76 长水泡了。 Tôi có mụn nước.
77 我感冒了。 Tôi đã bị cảm lạnh.
78 嘴唇干裂。 Môi của tôi nứt nẻ.
79 我长了体重。 Tôi đã tăng cân.
80 我有失眠症。 Tôi bị mất ngủ.
81 我的脖子里有痰。 Tôi có đờm trong cổ họng.
82 我有痰。 Tôi có đờm.
83 耳屎特别多。 Tôi có rất nhiều ráy tai.
84 脖子有点疼。 Tôi bị đau ở cổ.
85 身体冷得瑟瑟发抖。 Tôi có cảm giác ớn lạnh.
86 患重感冒了。 Tôi bị cúm.
87 打嗝儿。 Tôi có bị nấc.
88 我得经常小便。 Tôi phải đi tiểu nhiều.
89 希望不要留下疤痕。 Tôi hy vọng nó không để lại sẹo.
90 希望能够快点好起来。 Tôi hi vọng bạn sớm khoẻ lại.
.
.
.
169 您的眼睛充血了。 Mắt bạn đỏ ngầu.
170 您的眼睛肿了。 Mắt bạn sưng húp.

= 中国 World Language School =

[越南,越南语,学习越南语,越南视频,越南语句型,越南旅游]

source: https://medinaportal.net

Xem thêm các bài viết về Làm Đẹp: https://medinaportal.net/category/lam-dep/

Categories:

Leave a Comment